Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Ôn tập Chương 4
Sơ đồ khái quát ôn tập chương 4: Chu kì tế bào, phân bào và công nghệ tế bào
1.1. Chu kì tế bào
a. Chu kì tế báo
- Là hoạt động sống có tính chu kì. Hai tế bào con được hình thành từ một tế bào mẹ ban đầu.
- Giai đoạn chuẩn bị: Kì trung gian: Giai đoạn phân bào:
+ Pha G1, Pha S: Kiểm soát G1.
+ Pha G2: Kiểm soát phân bào.
+ Pha M: Kiểm soát thoi phân bào.
- Ung thư: Khối u là một nhóm tế bào tăng sinh không biệt hóa.
+ Tế bào đột biến → Tế bào phát triển bất thường → Tế bào phát triển không kiểm soát → Ung thư → di căn.
b. Nguyên phân
- Phân bào nguyên nhiễm
- Diễn biến:
+ Giai đoạn chuẩn bị (kì trung gian)
+ Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.
c. Giảm phân
- Phân bào giảm nhiễm
- Diễn biến:
+ Giai đoạn chuẩn bị (kì trung gian)
+ Kì đầu I → kì giữa I → kì sau I → kì cuối I → Kì đầu II → kì giữa II → kì sau II → kì cuối II
1.2. Công nghệ tế bào
a. Công nghệ tế bào thực vật
Công nghệ tế bào thực vật: Tách tế bào hoặc mô từ cơ thể thực vật → Tách tế bào hoặc mô từ cơ thể thực vật → Nuôi cấy tế bào hoặc mô trên môi trường nhân tạo (in Vitro) → Bổ sung hormone sinh trưởng kích thích mô sẹo thành cơ thể hoàn chỉnh.
b. Công nghệ tế bào động vật
- Công nghệ tế bào động vật: Nhân bản vô tính, cấy truyền phôi
+ Nhân bản vô tính: Tế bào trứng bỏ nhân → Nhân tế bào tuyến vú → Chuyển nhân vào trứng → Tạo phôi → Chuyển phôi vào tử cung → Thu con non
+ Cấy truyền phôi: Gây động dục ở bò cho phôi và nhận phôi → Phối giống → thu phôi → Cấy phôi vào tử cung → Thu con non.